Nghĩa tiếng Việt
- Tròn, có hình tròn.danh từ
Ví dụ
-
Draw the diagram in a circulary shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːkjəlri/
Draw the diagram in a circulary shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép