Nghĩa tiếng Việt
- Bộ trữ xoay tròn.danh từ
Ví dụ
-
She saw the circulating storage yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɜːkjəˌleɪtin ˈstɔrɪdʒ/
She saw the circulating storage yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép