TanroDictionary Sổ từ

circulation

/ˌsɜːkjəˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lưu thông.danh từ
  2. Chu kỳdanh từ
  3. Sự lưu hành (tiền tệ.danh từ
  4. Tổng số phát hành (báo, tạp chí... ).danh từ
  5. Tiền, đồng tiền.danh từ
  6. Lưu số.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Good circulation keeps the room fresh.

  2. Blood circulation is vital for our health.

  3. The bank decided to put more money into circulation.

  4. The magazine has a large circulation.

  5. He found extra circulation in his pocket.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép