TanroDictionary Sổ từ

circumlocutory

/ˌsɜːkəmˈlɒkjʊtəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh co luẩn quẩn; uẩn khúc (nói).tính từ
  2. Có tính chất ngữ giải thích.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He used a circumlocutory style to avoid the question.

  2. The circumlocutory option was chosen.

  3. to talk in a circumlocutory style

    nói quanh co luẩn quẩn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép