Nghĩa tiếng Việt
- Quanh cực (quả đất).tính từ
- Thấy ở trên đường chân trời.tính từ
- Gần Bắc cực hoặc nam cực.tính từ
Ví dụ
-
Some stars are circumpolar and never set.
-
A circumpolar star can be seen all year.
-
They studied circumpolar birds near the north.
-
a circumpolar star
một ngôi sao thấy ở đường chân trời
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép