Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của circumscribe.động từ
Ví dụ
-
He is circumscribing the area with chalk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsɜːkəmˈskraɪbɪŋ/
He is circumscribing the area with chalk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép