Nghĩa tiếng Việt
- Sự vẽ hình ngoại tiếp.danh từ
- Sự định giới hạn, sự hạn chế.danh từ
- Giới hạn.danh từ
- Khu vực địa hạt (hành chính).danh từ
- Hàng chữ khắc trên đường vòng (quanh đồng tiền, con dấu... ).danh từ
- Định nghĩa.danh từ
Ví dụ
-
The diagram showed a neat circumscription.
-
His rule brought strict circumscription to spending.
-
The game had clear circumscription on time.
-
The school lies in our local circumscription.
-
The coin had a fine circumscription.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép