Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống.danh từ
- Sự kiện, sự việc, chi tiết.danh từ
- Nghi thức, nghi lễ.danh từ
Tiếng Nhật
- 事柄ことがらsự việc; vấn đề; chuyện
Ví dụ
-
His plans changed because of the circumstance.
-
No circumstance could change my final decision today.
-
They celebrated the victory with great pomp and circumstance.
-
to tell a story without omitting a single circumstance
kể câu chuyện không bỏ sót một chi tiết nào
-
to receive someone with pomp and circumstance
tiếp đón ai (với nghi thức) rất trọng thể
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép