TanroDictionary Sổ từ

circumstantial

/ˌsɜːkəmˈstænʃl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tường tận, chi tiết.tính từ
  2. Gián tiếp; dựa vào những chi tiết phụ; do suy diễn.tính từ
  3. Hoàn cảnh, (thuộc) trường hợp, (thuộc) tình huống; do hoàn cảnh; tuỳ theo hoàn cảnh.tính từ
  4. Xảy ra bất ngờ.tính từ

Ví dụ

  1. The police provided a circumstantial report on crime.

  2. They found some circumstantial evidence at the scene.

  3. The answer was circumstantial, not certain.

  4. The storm was circumstantial and brief.

  5. a circumstantial repeort

    bản báo cáo chi tiết

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép