Nghĩa tiếng Việt
- Xác minh bằng những chi tiết.động từ
- Tả chi tiết, nói chi tiết, cho chi tiết.động từ
Ví dụ
-
She circumstantiated every part of the story.
-
Please circumstantiate your answer with facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép