Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng mưu để lừa; sự dùng mưu kế để lung lạc (ai).danh từ
- Sự phá vỡ (kế hoạch, mưu kế của ai... ).danh từ
Ví dụ
-
Their circumvention of the rule saved the project.
-
His late report caused the circumvention of their plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép