TanroDictionary Sổ từ

circus

/ˈsɜːkəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rạp xiếc.danh từ
  2. Gánh xiếc.danh từ
  3. Chỗ nhiều đường gặp nhau.danh từ
  4. Tiếng huyên náo, trò chơi ồn ào.danh từ
  5. Trường đấu, trường du hí (ở cổ La-mã).danh từ
  6. Đai vòng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The children laughed at the circus.

  2. The circus traveled from town to town.

  3. The bus stop sits at a busy circus.

  4. The classroom became a circus after lunch.

  5. He studied ancient games in the circus.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép