TanroDictionary Sổ từ

cirque

/sɜːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường đua, trường đấu.danh từ
  2. Đài vòng.danh từ

Ví dụ

  1. The race ended at the cirque.

  2. The mountain formed a wide cirque.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép