Nghĩa tiếng Việt
- Loài chân tơ.danh từ
Ví dụ
-
A cirripede was attached to the boat hull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈɪpdi/
A cirripede was attached to the boat hull.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép