TanroDictionary Sổ từ

cisalpine

/ˌsɪsˈælˌpɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở phía nam của dãy Alps.tính từ

Ví dụ

  1. They crossed the cisalpine hills by train.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép