TanroDictionary Sổ từ

cisatlantic

/ˌsaɪsəˈtlæntɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phía châu Âu của Đại-tây-dương.tính từ

Ví dụ

  1. They studied cisatlantic trade between Europe and the ocean.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép