Nghĩa tiếng Việt
- Nằm giữa quả đất và mặt trăng.tính từ
Ví dụ
-
Astronauts explore the vast cislunar space.
-
cislunar space
không gian giữa quả đất và mặt trăng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép