TanroDictionary Sổ từ

cislunar

/ˌsɪsˈluːnɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nằm giữa quả đất và mặt trăng.tính từ

Ví dụ

  1. Astronauts explore the vast cislunar space.

  2. cislunar space

    không gian giữa quả đất và mặt trăng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép