TanroDictionary Sổ từ

cissy

/ˈsɪsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối.danh từ

Ví dụ

  1. The cissi stayed quiet and avoided the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép