Nghĩa tiếng Việt
- Xem cite: Viện lí do, nêu ra lí dotính từ
Ví dụ
-
The entry citable points to cite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɑɪtəbəl/
The entry citable points to cite.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép