Nghĩa tiếng Việt
- Thành luỹ, thành quách, thành trì.danh từ
- Chỗ ẩn tránh cuối cùng, chỗ ẩn náu cuối cùng (trong lúc nguy nan), thành luỹ cuối cùng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The citadel stood high above the city walls.
-
Her family was her citadel during hard times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép