Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của citeđộng từ
Ví dụ
-
He cited a clear example from the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsaɪtɪd/
He cited a clear example from the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép