TanroDictionary Sổ từ

citified

/ˈsɪtɪfaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị.tính từ

Ví dụ

  1. His citified clothes looked too neat for the farm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép