TanroDictionary Sổ từ

citing

/ˈsaɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cite.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was citing a helpful study in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép