Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cite.động từ
Tiếng Nhật
- 提示ていじsự xuất trình (giấy tờ)
Ví dụ
-
She was citing a helpful study in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép