Nghĩa tiếng Việt
- Toàn thể công dân.danh từ
Tiếng Nhật
- 市民しみんthị dân; người dân thành phố
Ví dụ
-
The citizenry was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪtɪzənri/
The citizenry was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép