Nghĩa tiếng Việt
- Một loại muối của axit citric.danh từ
Ví dụ
-
The sample contained a citrate salt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪˌtreɪt/
The sample contained a citrate salt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép