TanroDictionary Sổ từ

citrate

/ˈsɪˌtreɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại muối của axit citric.danh từ

Ví dụ

  1. The sample contained a citrate salt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép