TanroDictionary Sổ từ

citron

/ˈsɪtrən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây thanh yên.danh từ
  2. Quả thanh yên.danh từ
  3. Màu vỏ chanh ((cũng) citron colour).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The citron tree grew beside the wall.

  2. She sliced a fresh citron for tea.

  3. The curtains were a soft citron color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép