Nghĩa tiếng Việt
- Cây thanh yên.danh từ
- Quả thanh yên.danh từ
- Màu vỏ chanh ((cũng) citron colour).danh từ
Tiếng Nhật
- シトロンquả thanh yên
Ví dụ
-
The citron tree grew beside the wall.
-
She sliced a fresh citron for tea.
-
The curtains were a soft citron color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép