Nghĩa tiếng Việt
- Giống cam quít.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She bought a basket of citrus fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪtrəs/
She bought a basket of citrus fruit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép