Nghĩa tiếng Việt
- Người cha của đô thị (người có uy tín rất lớn trong đô thị).danh từ
Ví dụ
-
The city-father spoke for many local families.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪtiˈfɑːðɜː/
The city-father spoke for many local families.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép