Nghĩa tiếng Việt
- Toà thị chính của thành phố; cơ quan quản lý thành phố.danh từ
Ví dụ
-
We met at city-hall to ask for help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪtiˈhɔl/
We met at city-hall to ask for help.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép