TanroDictionary Sổ từ

city-hall

/ˈsɪtiˈhɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toà thị chính của thành phố; cơ quan quản lý thành phố.danh từ

Ví dụ

  1. We met at city-hall to ask for help.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép