TanroDictionary Sổ từ

city-planning

/ˈsɪtiˈplænnin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc kế hoạch hoá thành phố / đô thị.danh từ

Ví dụ

  1. Good city-planning can reduce traffic and noise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép