Nghĩa tiếng Việt
- Việc kế hoạch hoá thành phố / đô thị.danh từ
Ví dụ
-
Good city-planning can reduce traffic and noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪtiˈplænnin/
Good city-planning can reduce traffic and noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép