Nghĩa tiếng Việt
- Quang cảnh thành phố/đô thị.danh từ
- Bức ảnh quang cảnh đô thị.danh từ
Ví dụ
-
The city-scape looked bright after the rain.
-
She framed a city-scape above her desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép