Nghĩa tiếng Việt
- Thành quốc.động từ
Tiếng Nhật
- 都市国家としこっかthành bang
Ví dụ
-
The city-state grew rich through trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsɪtiˈsteɪt/
The city-state grew rich through trade.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép