Nghĩa tiếng Việt
- Con cầy hương ((cũng) civet cat).danh từ
- Chất xạ hương.danh từ
Ví dụ
-
A civet moved quietly through the night.
-
The perfume had a hint of civet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép