TanroDictionary Sổ từ

civics

/ˈsɪvɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa nghiên cứu quyền lợi và bổn phận công dân.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The civics was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép