Nghĩa tiếng Việt
- Người thường, thường dân.danh từ
- Thường dân (trái với quân đội).tính từ
Tiếng Nhật
- 文民ぶんみんdân sự, người dân thường (không phải quân nhân)
- 民間みんかんtư nhân, dân sự, phi chính phủ
- 非戦闘員ひせんとういんngười không tham chiến, dân thường
Ví dụ
-
A civilian visited the base with a guide.
-
The soldier changed into his civilian clothes today.
-
civilian clothes
quần áo thường
-
civilian population
thường dân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép