TanroDictionary Sổ từ

civilise

/ˈsɪvəlaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho văn minh, truyền bá văn minh, khai hoá, giáo hoá.động từ

Ví dụ

  1. The school tried to civilise the small village.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép