Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của civilise.động từ
Ví dụ
-
She is civilising the classroom with calm rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/sˈɪvəlˌaɪzɪŋ/
She is civilising the classroom with calm rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép