Nghĩa tiếng Việt
- Sự lễ độ, phép lịch sự.danh từ
Ví dụ
-
Her civiliti made the meeting easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səˈvɪləti/
Her civiliti made the meeting easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép