TanroDictionary Sổ từ

civilizable

/ˈsɪvəˌlaɪzəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể khai hoá, có thể làm cho văn minh.tính từ

Ví dụ

  1. The old house was still civilizable with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép