Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho văn minh, sự khai hoá.danh từ
- Nền văn minh.danh từ
- Những nước văn minh, những dân tộc văn minh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Trade helped the civilization grow quickly.
-
The ancient civilization built many large stone temples.
-
Old maps showed the civilization of the region.
-
the civilization of mankind
nền văn minh của loài người
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép