TanroDictionary Sổ từ

civilly

/ˈsɪvəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lịch sự, nhã nhặn.D

Ví dụ

  1. The team finished civilly and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép