Nghĩa tiếng Việt
- Làng nhỏ; thôn nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
They live in a quiet clachan by the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæxən/
They live in a quiet clachan by the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép