TanroDictionary Sổ từ

clachan

/ˈklæxən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làng nhỏ; thôn nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. They live in a quiet clachan by the river.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép