Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của clackđộng từ
Ví dụ
-
Her shoes clacked on the hard floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klˈækt/
Her shoes clacked on the hard floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép