Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc thời Clacton.tính từ
Ví dụ
-
The clactonian tools came from an ancient camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/klækˈtoʊniən/
The clactonian tools came from an ancient camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép