TanroDictionary Sổ từ

cladding

/ˈklædɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tầng phủ, tầng lót, tầng mạ; xử lý mặt ngoài; sơn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The building has metal cladding outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép