Nghĩa tiếng Việt
- Tầng phủ, tầng lót, tầng mạ; xử lý mặt ngoài; sơn.danh từ
Tiếng Nhật
- 外装がいそうbề ngoài, bao bì, lớp vỏ ngoài
Ví dụ
-
The building has metal cladding outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép