TanroDictionary Sổ từ

clade

/ˈkleɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môt nhánh gai nối.danh từ
  2. Đơn vị huyết thống đơn tố.danh từ
  3. Nhóm động vật hay thực vật phát triển từ một tổ tiên chung.danh từ

Ví dụ

  1. This branch is a clade of the family tree.

  2. Scientists traced the clade back to one ancestor.

  3. Birds form a clade with shared origins.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép