TanroDictionary Sổ từ

cladode

/ˈklæˌdoʊd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cành dạng lá.danh từ

Ví dụ

  1. The cactus has a thin cladode.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép