Nghĩa tiếng Việt
- Cành dạng lá.danh từ
Ví dụ
-
The cactus has a thin cladode.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈklæˌdoʊd/
The cactus has a thin cladode.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép