Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của claimđộng từ
Tiếng Nhật
- 公称こうしょうcông bố chính thức
Ví dụ
-
She claimed the last empty chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kleɪmd/
She claimed the last empty chair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép