TanroDictionary Sổ từ

clairvoyance

/kleəˈvɔɪəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khả năng nhìn thấu được cả những cái vô hình (bà đồng... ).danh từ
  2. Trí sáng suốt.danh từ

Ví dụ

  1. She claimed clairvoyance, but no one believed her.

  2. His calm clairvoyance helped him make wise choices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép