Nghĩa tiếng Việt
- Có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình.tính từ
- Sáng suốt.tính từ
- Người có thể nhìn thấu được cả những cái vô hình.danh từ
- Người sáng suốt.danh từ
Ví dụ
-
The clairvoyant child described the hidden box.
-
Her clairvoyant choice saved the team time.
-
People visited the clairvoyant for advice.
-
The old teacher was a clairvoyant in difficult times.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép